xung quanh, chu vi周囲
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: chu vi Tiếng Việt "chu vi" là độ dài đường bao (toán học); 周囲 chủ yếu là xung quanh, người xung quanh.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.