Đang mở trang…
Đang mở trang…
VI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vi
Nét chữ như bàn tay dắt con voi đi kéo gỗ: có làm thì mới có việc → VI: làm; vì.
為cấu tạo tham khảo (IDS)行 HÀNH làm · 為 VI làm
所 SỞ cái, điều · 為 VI làm
為 VI làm · 替 THẾ thay thế
為 VI làm
為 VI làm, trở thành
為 VI làm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn