訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
為
làm, vì, hành động, mục đích
Vi · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
為
· làm, vì, hành động, mục đích
Con khỉ dùng tay làm mọi việc, hành động một cách đầy chủ đích.
Họ từ / từ liên quan
為る
する
làm, thực hiện
所為
せい
nguyên nhân, lỗi tại
為替
かわせ
hối phiếu, đổi tiền
為す
なす
hoàn thành, thực hiện
行為
こうい
hành vi, việc làm