Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
Cách nhớ theo câu chuyện
穴 · cái lỗ, khe hở, hang, hang ổ
Mái nhà che trên mặt đất có một khe hở nhỏ, tạo thành cái huyệt, cái hang.
宀
mái
八
khe hở
Mái nhà che trên mặt đất có một khe hở nhỏ, tạo thành cái huyệt, cái hang.