quy định, kiểm soát規制
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: quy chế Tiếng Việt "quy chế" là bản quy định của một tổ chức; 規制 là việc nhà nước hạn chế, kiểm soát (giao thông, kinh doanh).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.