tác phẩm, sáng tác制作
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: chế tác Tiếng Việt "chế tác" thường là làm đồ thủ công (vàng bạc, đá); 制作 là sản xuất tác phẩm (phim, sách).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 作 ở cuối · 〜作
- 操作thao tác, điều khiển, vận hànhTHAO TÁC✓ khớpBDYMNN
- 動作hành động, cử độngĐỘNG TÁC✓ khớpBDY
- 環境作りtạo môi trường, xây dựng môi trường (thuận lợi)HOÀN CẢNH TÁCBDY
Có 作 ở đầu · 作〜
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 作業công việc, thao tác, sản xuấtTÁC NGHIỆP≈ lệchBDY