công việc, thao tác, sản xuất作業
Còn nghĩa: công việc, thao tác (làm theo các bước)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: tác nghiệp Tiếng Việt "tác nghiệp" thường dùng cho việc chuyên môn (phóng viên tác nghiệp); 作業 là công việc, thao tác nói chung.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 作 ở cuối · 〜作
- 操作thao tác, điều khiển, vận hànhTHAO TÁC✓ khớpBDYMNN
- 制作tác phẩm, sáng tácCHẾ TÁC≈ lệchBDY
- 動作hành động, cử độngĐỘNG TÁC✓ khớpBDY
Có 作 ở đầu · 作〜
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 作者tác giả (của tiểu thuyết, thơ, tranh, tượng…)TÁC GIẢ✓ khớpMMK
Có 業 ở cuối · 〜業 ngành, nghề, việc kinh doanh
- 営業kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)DOANH NGHIỆP⚠ bẫySMTBDYMNN
- 授業giờ học, tiết họcTHỤ NGHIỆPSMTBDYMNN
- 卒業tốt nghiệpTỐT NGHIỆP✓ khớpBDYMNN
Có 業 ở đầu · 業〜
Có 業 ở giữa · 〜業〜
- 授業中trong giờ họcTHỤ NGHIỆP TRUNGBDY
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
- 営業中đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)DOANH NGHIỆP TRUNGMNN
Có 業 · 業