訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Dùng tay cầm những cái cây nhỏ để luyện tập thể dục. Đây là nghĩa của thao tác, luyện tập.
Người (亻) bắt tay vào việc, tạo ra một tác phẩm: 作 là làm.
Mái hiên (广) che quầy bói (占), nơi đó là cửa hàng: 店.
操作店 / ngã tư
Người ta thao tác, làm việc tại cửa hàng ở ngay ngã tư giao lộ.