bài văn, bài luận作文
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 作 ở cuối · 〜作
- 操作thao tác, điều khiển, vận hànhTHAO TÁC✓ khớpBDYMNN
- 制作tác phẩm, sáng tácCHẾ TÁC≈ lệchBDY
- 動作hành động, cử độngĐỘNG TÁC✓ khớpBDY
Có 作 ở đầu · 作〜
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 作業công việc, thao tác, sản xuấtTÁC NGHIỆP≈ lệchBDY
- 作者tác giả (của tiểu thuyết, thơ, tranh, tượng…)TÁC GIẢ✓ khớpMMK
Có 文 ở cuối · 〜文
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
- 中文đoạn văn độ dài vừa (dạng bài đọc hiểu); văn viết tiếng TrungTRUNG VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
Xem cả 19 từ →Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文