sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏi注文
Còn nghĩa: đơn đặt hàng, yêu cầu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
注CHÚghi, chua (ghi chú)đọc ちゅう文VĂNchữ, văn (văn chương)đọc もん
nghĩa đenghi thành chữ→ đặt hàng, gọi món; yêu cầu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “chú thích văn bản”. 注文 là đặt hàng, gọi món, yêu cầu; không phải "chú văn" (chú thích).
- Vì sao đọc vậy
- 文 ở đây đọc mon.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 注 ở đầu · 注〜
- 注意chú ý, cẩn thậnCHÚ Ý✓ khớpBDYMNN
- 注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâmCHÚ MỤCMMK
- ご注文はQuý khách gọi món gì ạ?CHÚ VĂNMNN
Có 注 ở giữa · 〜注〜
Có 文 ở cuối · 〜文
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
- 中文đoạn văn độ dài vừa (dạng bài đọc hiểu); văn viết tiếng TrungTRUNG VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
Xem cả 19 từ →Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文
Hay đi với
- 店に料理を注文するgọi món ở quán
- 注文をとる(nhân viên) nhận gọi món
- 注文をつけるđưa ra yêu cầu, đòi hỏi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「店に~を注文する」 = đặt/gọi ~ với cửa hàng. 「注文をつける」 mang ý đòi hỏi, bắt bẻ.
Ví dụ
インターネットで本を注文したら、次の日に届いた。
Đặt sách trên mạng xong, hôm sau đã được giao.