Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chú
Nước (氵) do chủ nhân (主) tự tay rót đầy cốc cho khách → CHÚ: rót.
⿰氵主cấu tạo tham khảo (IDS)注 CHÚ dồn vào · 意 Ý ý
注 CHÚ ghi, chua (ghi chú) · 文 VĂN chữ, văn (văn chương)
注 CHÚ rót, dồn vào · 目 MỤC mắt
注 CHÚ ghi chú · 文 VĂN văn bản
注 CHÚ rót, bơm vào · 射 XẠ bắn
不 BẤT không · 注 CHÚ rót, dồn vào · 意 Ý ý
注 CHÚ chú, ghi chú
注 CHÚ rót
注 CHÚ rót
注 CHÚ rót
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 3, 4
Mở Unit 1Mở Unit 3Mở Unit 4文法Buddy
Bài 3, 10, 11, 14
Mở bài 3Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 37
Kanji bài 37Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn