Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trú
Người (亻) làm chủ nhân (主) một căn nhà, ở đó lâu dài → TRÚ: cư trú.
⿰亻主cấu tạo tham khảo (IDS)衣 Y mặc, áo · 食 THỰC ăn · 住 TRÚ ở
移 DI dời · 住 TRÚ ở
居 CƯ cư trú · 住 TRÚ cư trú
住 TRÚ ở · 宅 TRẠCH nhà
住 TRÚ ở · 民 DÂN dân
住 TRÚ ở · 所 SỞ nơi · 変 BIẾN đổi · 更 CANH đổi
住 TRÚ ở · 所 SỞ nơi chốn
住 TRÚ ở (cư trú) · 居 CƯ ở (cư trú)
住 TRÚ ở
住 TRÚ ở
住 TRÚ cư trú
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 4, 9, 13 · 単語 bài 3, 9
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 9Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn