nơi ở, cư trú住居
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Đảo: cư trú Tiếng Việt nói ngược: cư trú; 住居 thiên về nơi ở.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 住 ở đầu · 住〜
Xem cả 4 từ →