nhu cầu thiết yếu衣食住
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 食 ở cuối · 〜食
Xem cả 8 từ →Có 食 ở đầu · 食〜
Xem cả 17 từ →Có 食 ở giữa · 〜食〜
Có 食 · 食