Đang mở trang…
Đang mở trang…
Y
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Y
衣 trông như cái áo treo: cổ áo ở trên, hai vạt xòe ra hai bên bên dưới → Y: quần áo, như 'y phục'.
Gợi âm: Y: không phụ âm đầu → ア行, vần -i → -i (イ)
⿱亠𧘇cấu tạo tham khảo (IDS)浴 DỤC tắm · 衣 Y quần áo
衣 Y áo · 服 PHỤC quần áo
衣 Y áo · 類 LOẠI loại
衣 Y áo · 料 LIỆU vật liệu
衣 Y mặc, áo · 食 THỰC ăn · 住 TRÚ ở
衣 Y quần áo · 装 TRANG trang phục
Soumatome #214
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn