Dùng bữa, ăn uống食事
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 食 ở cuối · 〜食
Xem cả 8 từ →Có 食 ở đầu · 食〜
- 食堂nhà ănTHỰC ĐƯỜNGBDYMNN
- 食べ物Đồ ăn, thức ănTHỰC VẬT⚠ bẫyBDYMNN
- 食欲Cảm giác thèm ăn, sự ngon miệngTHỰC DỤCSMTBDYMNN
Có 食 · 食
Có 事 ở cuối · 〜事
Xem cả 24 từ →Có 事 ở đầu · 事〜
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 事故tai nạn, sự cốSỰ CỐ≈ lệchSMTMMKBDYMNN
Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY