Đang mở trang…
Dụng · 5 nét
Sự · 8 nét
Cái hộp có móc mở ra để dùng: 用.
Qua một cái miệng (口), em quyết định sự việc (事).
用事 / việc bận, việc cần làm
Khi có việc bận cần xử lý, ta phải dùng đến sự quyết tâm để hoàn thành mọi công việc. Đó là việc bận.