Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỤNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dụng
Vành ngoài (冂) của cái thùng, hai (二) thanh ngang, một nét sổ (丨) làm tay cầm: đồ dùng hằng ngày → DỤNG: sử dụng.
⿵冂⿻二丨cấu tạo tham khảo (IDS)利 LỢI lợi · 用 DỤNG dùng
信 TÍN tin · 用 DỤNG dùng (sử dụng)
費 PHÍ tiêu tốn · 用 DỤNG dùng
活 HOẠT sống, linh hoạt · 用 DỤNG dùng
採 THẢI hái, chọn lấy · 用 DỤNG dùng
急 CẤP gấp · 用 DỤNG việc cần làm
用 DỤNG dùng, cần · 事 SỰ việc
用 DỤNG sử dụng · 意 Ý ý nghĩ
用 DỤNG việc cần · 件 KIỆN việc
用 DỤNG dùng · 紙 CHỈ giấy
用 DỤNG dùng · 心 TÂM lòng
用 DỤNG sử dụng · 語 NGỮ từ ngữ
慣 QUÁN quen · 用 DỤNG dùng · 的 ĐÍCH mang tính
問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề · 用 DỤNG dùng · 紙 CHỈ giấy
使 SỬ dùng · 用 DỤNG dùng · 中 TRUNG đang, trong lúc
使 SỬ dùng · 用 DỤNG dùng · 禁 CẤM cấm · 止 CHỈ dừng, thôi
日 NHẬT ngày · 用 DỤNG sử dụng · 品 PHẨM hàng hóa
使 SỬ sử dụng · 用 DỤNG sử dụng · 人 NHÂN người
用 DỤNG dùng
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 1
Trang 30–31
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 6, 7, 11
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 24
Kanji bài 24Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn