tờ đề thi問題用紙
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 問 ở cuối · 〜問
- 質問hỏi, đặt câu hỏiCHẤT VẤN≈ lệchBDYMNN
- 難問câu hỏi khó, vấn đề nan giảiNAN VẤNSMT
- 学問học vấn, nghiên cứuHỌC VẤN✓ khớp
Có 問 ở đầu · 問〜
- 問題vấn đề, câu hỏiVẤN ĐỀ✓ khớpBDYMNN
- 問い合わせるhỏi thăm, tìm hiểuVẤN HỢPBDY
- 問題集sách bài tập, tuyển tập đềVẤN ĐỀ TẬPBDY
Có 問 ở giữa · 〜問〜
Có 題 ở cuối · 〜題
- 宿題bài tập về nhàTÚC ĐỀSMTBDYMNN
- 問題vấn đề, câu hỏiVẤN ĐỀ✓ khớpBDYMNN
- 課題vấn đề cần giải quyết, nhiệm vụ; bài tập (được giao)KHÓA ĐỀMMKBDY
Có 題 ở đầu · 題〜
Có 題 ở giữa · 〜題〜
- 主題歌bài hát chủ đềCHỦ ĐỀ CABDY
- 問題集sách bài tập, tuyển tập đềVẤN ĐỀ TẬPBDY
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Có 用 ở cuối · 〜用 dùng cho …
- 利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)LỢI DỤNG⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 費用chi phí, phí tổnPHÍ DỤNGSMTBDY
Có 用 ở đầu · 用〜
Xem cả 9 từ →Có 用 ở giữa · 〜用〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 使用中đang sử dụng, đang dùngSỬ DỤNG TRUNGMNN
- 使用禁止cấm sử dụngSỬ DỤNG CẤM CHỈMNN
Có 用 · 用