túi giấy紙袋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 紙 ở cuối · 〜紙
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 用紙tờ khai, mẫu đơnDỤNG CHỈBDY
- 折り紙gấp giấy (origami), giấy gấpCHIẾT CHỈSMT
Có 紙 ở đầu · 紙〜
Có 紙 · 紙