giấy vụn紙屑
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 紙 ở cuối · 〜紙
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 用紙tờ khai, mẫu đơnDỤNG CHỈBDY
- 折り紙gấp giấy (origami), giấy gấpCHIẾT CHỈSMT
Có 紙 ở đầu · 紙〜
Có 紙 · 紙