tiêu đề, chủ đề題
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
題ĐỀđềđọc だい
nghĩa đenđề→ tiêu đề, chủ đề
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 題 ở cuối · 〜題
- 宿題bài tập về nhàTÚC ĐỀSMTBDYMNN
- 問題vấn đề, câu hỏiVẤN ĐỀ✓ khớpBDYMNN
- 課題vấn đề cần giải quyết, nhiệm vụ; bài tập (được giao)KHÓA ĐỀMMKBDY
Có 題 ở đầu · 題〜
Có 題 ở giữa · 〜題〜
- 主題歌bài hát chủ đềCHỦ ĐỀ CABDY
- 問題集sách bài tập, tuyển tập đềVẤN ĐỀ TẬPBDY
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Có 題 · 題