tiêu đề (thư điện tử)件名
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 件 ở cuối · 〜件
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 条件điều kiệnĐIỀU KIỆN✓ khớpMMKBDY
- 用件công việc, việc cần làmDỤNG KIỆNSMT
Có 件 · 件
Có 名 ở cuối · 〜名
Xem cả 14 từ →Có 名 ở đầu · 名〜
Xem cả 18 từ →Có 名 ở giữa · 〜名〜