Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiện
Một người (亻) dắt nhầm con bò (牛) của hàng xóm, thế là cả làng có chuyện để bàn ba ngày → KIỆN: vụ việc, như 'sự kiện'.
Gợi âm: KIỆN: k → カ行, đuôi -n → -n (ケン)
⿰亻牛cấu tạo tham khảo (IDS)事 SỰ việc · 件 KIỆN vụ việc
条 ĐIỀU điều khoản · 件 KIỆN việc
用 DỤNG việc cần · 件 KIỆN việc
後 HẬU sau · 件 KIỆN việc, vế
前 TIỀN trước · 件 KIỆN việc, vế
何 HÀ bao nhiêu · 件 KIỆN vụ việc
件 KIỆN việc · 名 DANH tên
件 KIỆN vụ việc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn