điều kiện条件
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: điều kiện
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 条件が合うđiều kiện phù hợp
- 条件がいい/悪いđiều kiện tốt / xấu
- 必要条件điều kiện cần
- 〜を条件にvới điều kiện ~
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
給料や休みなど、働く条件をよく確かめた。
Tôi đã xem kỹ các điều kiện làm việc như lương, ngày nghỉ.