trách nhiệm責任
Còn nghĩa: trách nhiệm, bổn phận
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
責TRÁCHtrách, đòi hỏiđọc せき任NHIỆMgánh vácnhư nhiệm vụđọc にん
nghĩa đengánh việc và chịu trách→ trách nhiệm, bổn phận
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: trách nhiệm
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 責任を取るchịu trách nhiệm
- 責任を果たすlàm tròn trách nhiệm
- 責任者người phụ trách
- 無責任なvô trách nhiệm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「責任を取る」 thường là nhận lỗi và gánh hậu quả (như từ chức); 「責任を果たす」 là làm tròn bổn phận.
Ví dụ
事故の責任は、運転していた人にある。
Trách nhiệm vụ tai nạn thuộc về người lái xe.