Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHIỆM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhiệm
Người (亻) vác đòn gánh (壬) hai đầu nặng trĩu, việc làng giao thì phải gánh cho xong → NHIỆM: giao phó, nhiệm vụ.
Gợi âm: NHIỆM: đuôi -m → -n (ニン)
⿰亻壬cấu tạo tham khảo (IDS)責 TRÁCH trách, đòi hỏi · 任 NHIỆM gánh vác
就 TỰU liền · 任 NHIỆM trách nhiệm
主 CHỦ chủ, người đứng đầu · 任 NHIỆM trách nhiệm, nhận việc
信 TÍN tin tưởng · 任 NHIỆM trách nhiệm
転 CHUYỂN xoay · 任 NHIỆM trách nhiệm
赴 PHÓ đi tới · 任 NHIỆM trách nhiệm
任 NHIỆM trách nhiệm · 務 VỤ nhiệm vụ
任 NHIỆM trách nhiệm · 命 MỆNH vận mệnh
責 TRÁCH trách · 任 NHIỆM gánh vác · 感 CẢM cảm
任 NHIỆM giao nhiệm vụ
任 NHIỆM trách nhiệm
Mimikara
Unit 4, 10
Mở Unit 4Mở Unit 10文法Buddy
Bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn