訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
任
trách nhiệm, nhiệm vụ, bổ nhiệm, ủy thác
Nhâm · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
任
· trách nhiệm, nhiệm vụ, bổ nhiệm, ủy thác
Người gánh vác trách nhiệm trên vai. Đây là nhậm chức, trách nhiệm.
亻
Người
壬
Gánh
Họ từ / từ liên quan
責任
せきにん
trách nhiệm, bổn phận
任せる
まかせる
phó thác, ủy thác
就任
しゅうにん
nhậm chức
主任
しゅにん
chủ nhiệm, người phụ trách
信任
しんにん
tín nhiệm, tin tưởng
転任
てんにん
thuyên chuyển công tác
任務
にんむ
nhiệm vụ, công việc
任命
にんめい
bổ nhiệm, chỉ định
赴任
ふにん
nhậm chức mới