nhậm chức就任
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 就 ở đầu · 就〜
Có 任 ở cuối · 〜任
- 責任trách nhiệmTRÁCH NHIỆM✓ khớpMMK
- 主任chủ nhiệm, người phụ tráchCHỦ NHIỆM✓ khớp
- 信任tín nhiệm, tin tưởngTÍN NHIỆM
Có 任 ở đầu · 任〜
Có 任 ở giữa · 〜任〜