chủ nhiệm, người phụ trách主任
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
主CHỦchủ, người đứng đầuđọc しゅ任NHIỆMtrách nhiệm, nhận việcđọc にん
nghĩa đenngười chủ nhận trách nhiệm→ chủ nhiệm, người phụ trách
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: chủ nhiệm
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 就任 (しゅうにん): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.