訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
係
người phụ trách, liên quan, nhiệm vụ
Hệ · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
係
· người phụ trách, liên quan, nhiệm vụ
Người nối kết các sợi dây quan hệ với nhau. Nghĩa là liên hệ.
亻
Người
系
Sợi dây
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 45
Họ từ / từ liên quan
係員
かかりいん
Nhân viên phụ trách.
関係
かんけい
quan hệ
係わる
かかわる
liên quan, dính líu