liên quan, dính líu係わる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Nghĩa gần · phân biệt
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 関わるliên quan, dính líu; ảnh hưởng tớiQUANđồng âmBDY
- 変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho aiBIẾNgần âm: thiếu trường âmSMTMMKBDYMNN
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIgần âm: thiếu trường âmMMK
- 換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)HOÁNgần âm: thiếu trường âmMMK
- 替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)THẾgần âm: thiếu trường âmMMK
- 代るthay thế, đổi chỗĐẠIgần âm: thiếu trường âm