người phụ trách, bộ phận phụ trách係り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
係HỆphụ trách, liên quannhư liên hệđọc かか
nghĩa đenphụ trách→ người phụ trách, bộ phận phụ trách
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 借り (かり): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.