liên quan, dính líu; ảnh hưởng tới関わる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
関QUANliên quanđọc かか
nghĩa đendính tới→ liên quan, dính líu; ảnh hưởng tới
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 変わる (かわる): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 関 ở cuối · 〜関
- 玄関lối vào, tiền sảnhHUYỀN QUANBDYMNN
- 機関động cơ, cơ quanCƠ QUAN✓ khớpBDY
- 玄関lối vào, sảnh vàoHUYỀN QUANMNN
Có 関 ở đầu · 関〜
- 関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quanQUAN HỆ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
- 関東vùng KantoQUAN ĐÔNGBDY
Có 関 ở giữa · 〜関〜
Nghĩa gần · phân biệt
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho aiBIẾNgần âm: thiếu trường âmSMTMMKBDYMNN
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIgần âm: thiếu trường âmMMK
- 換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)HOÁNgần âm: thiếu trường âmMMK
- 替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)THẾgần âm: thiếu trường âmMMK
- 代るthay thế, đổi chỗĐẠIgần âm: thiếu trường âm