được thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)代わる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
代ĐẠIthaynhư đại diệnđọc か
nghĩa đenthay→ được thay, làm thay, thay phiên
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 関わる (かかわる): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 代 ở cuối · 〜代 tiền trả cho …; thời đại
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
- 交代thay thế, đổi ca, thay phiênGIAO ĐẠIBDY
Có 代 ở đầu · 代〜
- 代表người đại diện, sự thay mặt; tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU≈ lệchSMTMMKBDY
- 代理đại diện, ủy quyền, thay thếĐẠI LÝ≈ lệchBDY
- 代償cái giá phải trả; sự đền bùĐẠI THƯỜNGBDY
Có 代 · 代
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIMMK
- 代tiền ~, phí ~; lứa tuổi hay thập niên ~ (như tuổi 30); thời, đờiĐẠIBDY
- 代わりをするlàm thay, thay thếĐẠIMNN
Hay đi với
- 担当者が替わるngười phụ trách được thay
- 父に代わってthay mặt bố
- 受付の仕事を代わるlàm thay việc lễ tân
- 入れ替わるthay chỗ cho nhau
Nghĩa gần · phân biệt
- 換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)HOÁNMMK
- 替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)THẾMMK
- 交替thay phiên, luân phiênGIAO THẾ
Phân biệt. Chữ 代 khi người, vai trò thay nhau; chữ Hoán, chữ Thế (cùng cách đọc) khi đổi vật này sang vật khác.
Ví dụ
四月から、この店の店長が替わった。
Từ tháng Tư, cửa hàng này đã thay cửa hàng trưởng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho aiBIẾNđồng âmSMTMMKBDYMNN
- 換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)HOÁNđồng âmMMK
- 替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)THẾđồng âmMMK
- 代るthay thế, đổi chỗĐẠIđồng âm
- 関わるliên quan, dính líu; ảnh hưởng tớiQUANgần âm: thừa trường âmBDY
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #434減らすlàm giảm, giảm bớt, cắt giảm
- #435変わるthay đổi, chuyển (mùa, luật, đèn tín hiệu…); đổi (chỗ ngồi) cho ai
- #436変えるthay đổi, làm cho khác đi
- #437代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #438代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)