thay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)代える
Còn nghĩa: thay thế, đổi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
代ĐẠIthaynhư đại diệnđọc か
nghĩa đenthay→ thay, thay thế (người, vai trò)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 抱える (かかえる): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 代 ở cuối · 〜代 tiền trả cho …; thời đại
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
- 交代thay thế, đổi ca, thay phiênGIAO ĐẠIBDY
Có 代 ở đầu · 代〜
- 代表người đại diện, sự thay mặt; tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU≈ lệchSMTMMKBDY
- 代理đại diện, ủy quyền, thay thếĐẠI LÝ≈ lệchBDY
- 代償cái giá phải trả; sự đền bùĐẠI THƯỜNGBDY
Có 代 · 代
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIMMK
- 代tiền ~, phí ~; lứa tuổi hay thập niên ~ (như tuổi 30); thời, đờiĐẠIBDY
- 代わりをするlàm thay, thay thếĐẠIMNN
Hay đi với
- 電池を替えるthay pin
- 着替えるthay quần áo
- 乗り換えるđổi tàu xe
- 取り替えるđổi, thay (cái mới)
Nghĩa gần · phân biệt
- 換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)HOÁNMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾMMK
- 取り替えるthay thế, đổi (tha ĐT)THỦ THẾSMTMNN
- 交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)GIAO HOÁN≈ lệchSMTMMK
Phân biệt. Chữ 代 khi lấy người, cái này làm thay vai trò cái kia; chữ Thế, chữ Hoán (cùng cách đọc) khi đổi vật.
Ví dụ
汚れたシャツを脱いで、きれいなシャツに着替えた。
Tôi cởi áo sơ mi bẩn và thay sang chiếc áo sạch.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 帰るV (về, trở về)QUYđồng âmBDYMNN
- 変えるthay đổi, làm cho khác điBIẾNđồng âmSMTMMKBDYMNN
- 返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lạiPHẢNđồng âmMMK
- 換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)HOÁNđồng âmMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾđồng âmMMK
- 反るcong, vênhPHẢNđồng âm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #437代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437換わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #437替わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)
- #438代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #438換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #438替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #439返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lại