ôm, cầm, mang抱える
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
抱BÃOômđọc かか
nghĩa đenôm→ ôm, cầm, mang; gánh (việc, nỗi lo)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 帰る (かえる): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Nghĩa gần · phân biệt
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
- 帰るV (về, trở về)QUYgần âm: thiếu trường âmBDYMNN
- 変えるthay đổi, làm cho khác điBIẾNgần âm: thiếu trường âmSMTMMKBDYMNN
- 返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lạiPHẢNgần âm: thiếu trường âmMMK
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIgần âm: thiếu trường âmMMK
- 換えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)HOÁNgần âm: thiếu trường âmMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾgần âm: thiếu trường âmMMK