訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
持
cầm, nắm, giữ, có
Trì · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
持
· cầm, nắm, giữ, có
Bàn tay (扌) cầm ngôi chùa (寺), đó là giữ và nắm: 持.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 14
Họ từ / từ liên quan
ほんの気持ちです
ほんのきもちです
Chỉ là chút lòng thành./ Không có gì đâu ạ.
持って行きます
もっていきます
mang đi, đem đi
持って来ます
もってきます
mang đến, mang tới
お持ちです
おもちです
có (kính ngữ của もっています)
気持ち
きもち
cảm giác, tâm trạng, tinh thần
気持ちがいい
きもちがいい
dễ chịu, thoải mái
気持ちが悪い
きもちがわるい
khó chịu, buồn nôn
お)金持ち
かねもち
người giàu có
維持
いじ
duy trì, bảo tồn
持ち上げる
もちあげる
nâng lên, tán dương
受け持つ
うけもつ
đảm nhiệm, phụ trách
持参
じさん
mang theo