mang đến, mang tới持って来る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 持 ở cuối · 〜持
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 金持ちKIM TRÌBDY
- ほんの気持ちですChỉ là chút lòng thành./ Không có gì đâu ạ.KHÍ TRÌMNN
Có 持 ở đầu · 持〜
Xem cả 5 từ →Có 持 · 持
Có 来 ở cuối · 〜来
Xem cả 13 từ →Có 来 ở đầu · 来〜
Xem cả 6 từ →Có 来 ở giữa · 〜来〜
- 再来週tuần sau nữaTÁI LAI CHUSMTMNN
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
- 再来月tháng sau nữaTÁI LAI NGUYỆTMNN