đến来る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
来LAIđếnnhư tương laiđọc く
nghĩa đenđến→ đến
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 狂う (くるう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 来 ở cuối · 〜来
Xem cả 14 từ →Có 来 ở đầu · 来〜
Xem cả 6 từ →Có 来 ở giữa · 〜来〜
- 再来週tuần sau nữaTÁI LAI CHUSMTMNN
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
- 再来月tháng sau nữaTÁI LAI NGUYỆTMNN
Có 来 · 来