tuần sau nữa再来週
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 再 ở đây đọc sa, không đọc sai.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 再 ở đầu · 再〜 tái, lại lần nữa
- 再生phát lại, tái sinh, hồi sứcTÁI SINH≈ lệchSMT
- 再入国tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCSMT
- 再来月tháng sau nữaTÁI LAI NGUYỆTMNN
Có 来 ở cuối · 〜来
Xem cả 14 từ →Có 来 ở đầu · 来〜
Xem cả 6 từ →Có 来 ở giữa · 〜来〜
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
- 再来月tháng sau nữaTÁI LAI NGUYỆTMNN
- 再来年năm sau nữaTÁI LAI NIÊNMNN