Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tái
Cậu bé xếp gạch, đổ, xếp lại, đổ, xếp lại lần nữa; mẹ đếm tới lần thứ mười thì đi nấu cơm → TÁI: lại, như 'tái chế'.
Gợi âm: TÁI: t → サ行 (サイ)
⿱一冉cấu tạo tham khảo (IDS)再 TÁI lại · 来 LAI đến · 週 CHU tuần
再 TÁI lại · 生 SINH sống
再 TÁI lại · 入 NHẬP vào · 国 QUỐC nước
再 TÁI lại lần nữa · 来 LAI đến, tới · 月 NGUYỆT tháng
再 TÁI lại lần nữa · 来 LAI đến, tới · 年 NIÊN năm
再 TÁI lại lần nữa · 入 NHẬP vào · 国 QUỐC nước
再 TÁI lại
再 TÁI lại
再 TÁI lại
Soumatome #155
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn