mang theo持参
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
持TRÌcầm, mang (cầm)đọc じ参THAMđến (tham gia)như 参 còn nghĩa là đến (lối nói khiêm tốn)đọc さん
nghĩa đencầm theo mà đến→ mang theo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.