Đang mở trang…
Đang mở trang…
THAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tham
Gác chuyện riêng tư (厶) lại, ông chú to lớn (大) nhất xóm dang tay nhập đội múa lân, bộ râu ba sợi tóc (彡) phất phơ dưới cằm → THAM: góp mặt, như 'tham gia'.
Gợi âm: THAM: đuôi -m → -n (サン)
⿳厶大彡cấu tạo tham khảo (IDS)持 TRÌ cầm, mang (cầm) · 参 THAM đến (tham gia)
参 THAM dự vào (tham gia) · 加 GIA thêm vào
参 THAM tham · 加 GIA thêm · 者 GIẢ người
参 THAM tham · 加 GIA thêm · 費 PHÍ phí
参 THAM tham dự · 考 KHẢO suy xét · 書 THƯ sách
参 THAM tham · 加 GIA thêm · 人 NHÂN người · 数 SỐ số
参 THAM tham dự, xem thêm · 考 KHẢO xét
直 TRỰC thẳng · 接 TIẾP tiếp · 参 THAM tham · 加 GIA thêm
参 THAM đến (tham dự)
参 THAM tham gia
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn