sự tham gia参加
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: tham gia
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 加 ở cuối · 〜加
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 直接参加tham gia trực tiếpTRỰC TIẾP THAM GIABDY
- 追加thêm vào, bổ sungTRUY GIA
Có 加 ở đầu · 加〜
Xem cả 8 từ →Có 加 ở giữa · 〜加〜
- 参加者người tham giaTHAM GIA GIẢBDY
- 参加費phí tham giaTHAM GIA PHÍBDY
- 参加人数số người tham giaTHAM GIA NHÂN SỐBDY
Hay đi với
- 参加者người tham gia
- 参加費phí tham gia
- ボランティア活動に参加するtham gia hoạt động tình nguyện
Nghĩa gần · phân biệt
- 出場sự tham gia thi đấu, ra sân (giải đấu, cuộc thi)XUẤT TRƯỜNGMMK
- 出るtham gia, tham dựXUẤTBDYMNN
- 携わるtham gia, liên quanHUỀ
- 関与tham gia, liên quanQUAN DỮ
Phân biệt. Dùng 「~に参加する」. 不参加 đi với だ/です, không nói 「不参加する」.
Ví dụ
週末、町のマラソン大会に参加した。
Cuối tuần tôi đã tham gia giải marathon của thành phố.