Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Gia
Thuyền ngược dòng, ông lái mở miệng (口) hò, trai làng góp sức (力) chèo, thuyền vượt thác → GIA: thêm; tham gia.
Gợi âm: GIA: gi → カ行, vần -a → -a (カ)
⿰力口cấu tạo tham khảo (IDS)参 THAM dự vào (tham gia) · 加 GIA thêm vào
増 TĂNG thêm · 加 GIA thêm
直 TRỰC thẳng · 接 TIẾP tiếp · 参 THAM tham · 加 GIA thêm
追 TRUY đuổi theo · 加 GIA thêm vào
付 PHÓ gắn vào · 加 GIA thêm vào
加 GIA thêm · 減 GIẢM bớt
加 GIA thêm · 味 VỊ vị
加 GIA thêm vào · 速 TỐC nhanh
加 GIA thêm vào · 熱 NHIỆT nhiệt độ
加 GIA thêm vào · 速 TỐC nhanh · 度 ĐỘ độ
加 GIA thêm vào · 工 CÔNG công việc
参 THAM tham · 加 GIA thêm · 者 GIẢ người
参 THAM tham · 加 GIA thêm · 費 PHÍ phí
参 THAM tham · 加 GIA thêm · 人 NHÂN người · 数 SỐ số
焼 THIÊU nướng · 加 GIA thêm · 減 GIẢM bớt
加 GIA thêm
加 GIA thêm vào
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn