gia nhiệt, đun nóng加熱
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 加 ở cuối · 〜加
- 参加sự tham giaTHAM GIA✓ khớpSMTMMKBDY
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 直接参加tham gia trực tiếpTRỰC TIẾP THAM GIABDY
Có 加 ở đầu · 加〜
Xem cả 7 từ →Có 加 ở giữa · 〜加〜
- 参加者người tham giaTHAM GIA GIẢBDY
- 参加費phí tham giaTHAM GIA PHÍBDY
- 参加人数số người tham giaTHAM GIA NHÂN SỐBDY