đam mê, nhiệt huyết情熱
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 情 ở cuối · 〜情
- 表情nét mặt, vẻ mặt, biểu cảmBIỂU TÌNHSMTMMK
- 感情cảm xúc, tình cảmCẢM TÌNH⚠ bẫySMT
- 事情hoàn cảnh, lý doSỰ TÌNH✓ khớpSMT
Có 情 ở đầu · 情〜
- 情報thông tinTÌNH BÁO⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 情緒cảm xúc, tâm trạngTÌNH TỰ≈ lệch
- 情勢tình hình, trạng tháiTÌNH THẾ