nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyết熱心
Còn nghĩa: nhiệt tình, nhiệt huyết
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: nhiệt tâm
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 熱 ở đầu · 熱〜
- 熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)NHIỆT TRUNGMMK
- 熱帯vùng nhiệt đớiNHIỆT ĐỚI✓ khớp
- 熱湯nước sôiNHIỆT THANG
Có 熱 ở giữa · 〜熱〜
Hay đi với
- 熱心に働くlàm việc hăng say
- 熱心な生徒học sinh chăm chỉ
- 仕事熱心say mê công việc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay dùng 「〜に熱心だ」「熱心に〜する」. Khác 夢中 (mải mê đến quên hết xung quanh).
Ví dụ
田中さんは毎晩遅くまで熱心に日本語を勉強している。
Anh Tanaka tối nào cũng chăm chỉ học tiếng Nhật đến khuya.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #259幸せhạnh phúc, sung sướng; (danh từ) niềm hạnh phúc
- #260得意giỏi, sở trường, thế mạnh; đắc ý, hãnh diện (khi được khen, thành công)
- #261苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)
- #262熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyết
- #263夢中say mê, mải mê (đến quên cả xung quanh)
- #264退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chán
- #265健康khỏe mạnh, lành mạnh; (danh từ) sức khỏe