giỏi, sở trường, thế mạnh; đắc ý, hãnh diện (khi được khen, thành công)得意
Còn nghĩa: đắc ý, sở trường
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: đắc ý Tiếng Việt "đắc ý" là hả hê vì được như ý; 得意 còn là sở trường, môn giỏi nhất.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 意 ở cuối · 〜意
Xem cả 10 từ →Có 意 ở đầu · 意〜
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 意味ý nghĩaÝ VỊ⚠ bẫyBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
Có 意 ở giữa · 〜意〜
- 無意識vô thức, không tự ý thức đượcVÔ Ý THỨC≈ lệchBDY
- 無意志動詞động từ không ý chíVÔ Ý CHÍ ĐỘNG TỪBDY
- 生意気xấc xược, hỗn láoSINH Ý KHÍ
Có 意 · 意
Hay đi với
- 得意な科目môn học sở trường
- 英語を得意にするlấy tiếng Anh làm thế mạnh
- 得意になるđắc ý, vênh váo
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「〜が得意だ」 dùng được cho cả bản thân; 上手 thường để khen người khác, không tự khen mình.
Trái nghĩa
Ví dụ
姉は料理が得意で、何でもおいしく作れる。
Chị tôi giỏi nấu ăn, món gì cũng làm ngon.